trong các biểu thức sau biểu thức nào đúng
Giá trị biểu thức sau khi tanα = 3 là: B = sin α-cos α sin 3 α + 3 cos 3 α + 2 sin α Xem đáp án » 19/06/2021 82 Xem thêm các câu hỏi khác »
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa? Tel: 024.7300.7989 - Phone: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa? Theo tập xác định của hàm số ta thấy chỉ có đáp án B đúng. Chọn B. Lời giải sai Bình thường Khá hay Rất Hay
Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt. B. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. C. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các b-amino axit. D. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng. TRẢ LỜI: Chọn B. CÂU 2:
Đây là một biểu đồ đơn giản sử dụng trục ngang và trục dọc. Histogram có thể cung cấp thông tin về mức độ biến động của dữ liệu, và hiển thị dạng phân phối của dữ liệu bằng cách vẽ thanh số lượng đơn vị trong mỗi danh mục. Dạng biểu đồ thanh này giúp
Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với nội dung của định luật phóng xạ? (với m0 là khối lượng của chất phóng xạ ban đầu, m là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ)
Mann Sucht Kontakt Zu Anderen Frauen. Câu hỏi Biểu thức nào sau kiểm tra "n là một số nguyên dương chẵn"? A. n>0 and n mod 2 = 0 B. n>0 and n div 2 = 0 C. n>0 and n mod 2 0 D. n>0 and n mod 2 0 Lời giải tham khảo Đáp án đúng An>0 and n mod 2 = 0 Mã câu hỏi 11559 Loại bài Bài tập Chủ đề Môn học Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài CÂU HỎI KHÁC Chọn cách biểu diễn đúng của biểu thức toán học sau sang Pascal? Chọn cách biểu diễn đúng của biểu thức trong Pascal sau về biểu thức trong toán học? Biểu thức nào sau kiểm tra Cho biểu thức saua mod 3 = 0 and a mod 4 = 0Số a nhận giá trị nào sau đây để biểu thức cho kết quả là TRUE? Biểu thức Toán học frac{x+y}{x-z} khi chuyển sang ngôn ngữ lập trình Pascal sẽ có dạng
Câu hỏi và phương pháp giải Nhận biếtTrong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun-Lenxơ? A. Q = B. Q = C. Q = D. Q = Bạn hãy kéo xuống dưới để xem đáp án đúng và hướng dẫn giải nhé. Đáp án đúng ALời giải của Luyện Tập 247Giải chi tiếtBiểu thức của định luật Jun – Len xơ Q = I2Rt Các câu hỏi liên quan Điều nào sau đây là đúng khi nói về động cơ điện một chiều? Đường sức của từ trường gây ra bởi dây dẫn thẳng là Quan sát một vật qua kính lão, ta sẽ thấy Một vật bị nhiễm từ khi Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì Phát biểu nào là đúng khi nói về sự nhiễm từ của thép? Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường? Góc khúc xạ là Khoảng nhìn rõ của mắt là Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?Ý kiến của bạn Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Trong các biểu thức sau đây biểu thức nào đúng ? A. x$^{2}$ =A$^{2}$ – $\frac{v2}{{{\omega }^{2}}}$ B. v =$\sqrt{{{x}^{2}}+\frac{A2}{{{\omega }^{2}}}}$ C. x$^{2}$= A$^{2}$+$\frac{v2}{{{\omega }^{2}}}$ D. A$^{2}$= x$^{2}$ + $\frac{{{\omega }^{2}}}{{{v}^{2}}}$ Hướng dẫn giải Chọn đáp án A Giả sử phương trình dao động của vật là 😡 = Acos t+φ , phương trình vận tốc của vật v = -A sin t+φ khi đó $\begin{array}{l} \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = Acost\omega + \varphi }\\ {v = – A\omega sint\omega + \varphi } \end{array}} \right. \to \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {cost\omega + \varphi = \frac{x}{A}}\\ {sint\omega + \varphi = \frac{v}{{A\omega }}} \end{array}} \right.\\ \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {co{s^2}t\omega + \varphi = \frac{{{x^2}}}{{{A^2}}}}\\ {si{n^2}t\omega + \varphi = \frac{{{v^2}}}{{{A^2}{\omega ^2}}}} \end{array}} \right. \end{array}$ Cộng hai vế với vế hai phương trình trên của hệ , ta có $\frac{{{x}^{2}}}{{{A}^{2}}}$+$\frac{{{v}^{2}}}{{{A}^{2}}{{\omega }^{2}}}$ = 1 => A$^{2}$= x$^{2 }$+$\frac{{{v}^{2}}}{{{\omega }^{2}}}$ => x$^{2}$ = A$^{2}$ – $\frac{{{v}^{2}}}{{{\omega }^{2}}}$
Đáp án đúng là A, B, C, E, G, H Giải thích Trong ngôn ngữ lập trình C, có một cách viết biểu thức dạng rút gọn như sau a += b tương đương với a = a + b a -= b tương đương với a = a - b a /= b tương đương với a = a / b a %= b tương đương với a = a % b a *= b tương đương với a = a * b a &= b tương đương với a = a & b a++ tương đương với a = a + 1 a- tương đương với a = a - 1 Đáp án A, B, C, E, G, H đúng vì các toán tử trong những ví dụ đó có thể áp dụng cho cả số nguyên và số thực. Đáp án D và F sai vì các toán tử trong những ví dụ đó chỉ có thể áp dụng cho số nguyên nên với a, b là số thực thì sẽ bị lỗi Toán tử % là phép chia lấy dư giữa 2 số nguyên Toán tử & là toán tử logic bit giữa 2 số nguyên
Cập nhật ngày 25-09-2022Chia sẻ bởi Nguyễn Đình ĐăngBiểu thức nào không là đa thức trong các biểu thức sauAB là hằng số CDChủ đề liên quanSau khi thu gọn đơn thức 2. ta được đơn thứcTích của các đơn thức 7x2y7; -3 x3y và -2 làThu gọn đa thức ta đượcABCDBậc của đa thức là Giá trị của đa thức tại làABCDXác định hằng số a là để các đơn thức ; ; có tổng bằng Góc ngoài của tam giác lớn hơnA mỗi góc trong không kề với nó C tổng của hai góc trong không kề với nó D tổng ba góc trong của tam sát và cho biết đẳng thức nào viết đúng theo quy ướcAPQR = DEF BPQR = DFE CPQR = EDF DPQR = EFDABC và DEF có AB = ED, BC = EF. Để tam giác ABC bằng tam giác DEF thì cần thêm điều kiệnA. B. Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC? ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520. Số đo góc B bằng Khẳng định sai làA Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân. B Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác Tam giác cân là tam giác Tam giác đều là tam giác vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm. Khi đó, độ dài cạnh huyền IK làTrong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác vuông là tam giác có Cho tam giác ABC có ; . Hãy chọn câu trả lời đúng nhấtCho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúngCho hình vẽ sauKhẳng định sai làCho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Trên tia BC lấy điểm M sao cho BM=BA. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là AVì AD và DC lần lượt là hình chiếu của BD; BC trên đường thẳng AC và BD trong các biểu thức sau biểu thức nào đúng